HeyChineseHeyChinese

Trạng từ "tuy nhiên" với "却"

HSK4

Công dụng

Tương phản, khác biệt

Giải thích & cấu trúc

  • 却 (què) được sử dụng để chỉ ra điều gì đó trái với mong đợi và được sử dụng theo cách tương tự như 倒. Tuy nhiên, nó thường được theo sau bởi một bình luận tiêu cực.
  • Cấu trúc tổng thể của các câu sử dụng 却 là:
  • .........., (但是 +) Chủ ngữ + 却..........
  • Thông thường mệnh đề đầu tiên ở trên đưa ra một tuyên bố, và sau đó mệnh đề thứ hai giới thiệu một cái gì đó trái ngược, thường ở dạng bình luận tiêu cực.
  • Ngoài ra, đôi khi chủ đề của mệnh đề thứ hai sẽ bị bỏ qua. Tuy nhiên, nếu có chủ đề, 却 chắc chắn phải đứng sau chủ đề đó.
  • Trong các ví dụ sau, lưu ý rằng 却 xuất hiện sau chủ đề trong mỗi trường hợp và nó có thể được sử dụng cùng với 但是.

Ví dụ (7)

我 是 你 最好 的 朋友 ,却 你 没 邀请 我 。

Wǒ shì nǐ zuì hǎo de péngyǒu,què nǐ méi yāoqǐng wǒ.

Tôi là người bạn thân nhất của bạn, nhưng bạn đã không mời tôi.

他 是 老板 ,却 没有 人 听 他 的 。

Tā shì lǎobǎn,què méiyǒu rén tīng tā de.

Anh ấy là ông chủ, nhưng không ai chịu lắng nghe anh ấy.

他 的 学历 很 高 ,能力 却 很 一般 。

Tā de xuélì hěn gāo, nénglì què hěn yībān.

Anh ta được giáo dục rất tốt, nhưng khả năng của anh ta chỉ ở mức trung bình.

他们 一见钟情 , 却 没有 在 一起 。

Tāmen yījiànzhōngqíng, què méiyǒu zài yīqǐ.

Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên, nhưng họ đã không ở bên nhau.

这 件 衣服 虽然 是 名牌 ,但是 质量 却 不 怎么样 。

Zhè jiàn yīfú suīrán shì míngpái,dànshì zhìliàng què bù zěnme yàng.

Quần áo này là hàng hiệu, nhưng chất lượng không tốt lắm.

有些 人 智商 很 高 ,情商 却 很 低 。

Yǒuxiē rén zhìshāng hěn gāo, qíngshāng què hěn dī.

Một số người có IQ cao, nhưng EQ của họ thì lại rất thấp.

他 只有 16 岁,却 比 同龄人 成熟 得多 。

Tā zhǐyǒu 16 suì,què bǐ tónglíng rén chéngshú dé duō.

Anh ta chỉ mới mười sáu tuổi, nhưng anh ta trưởng thành hơn những người cùng tuổi.

Trạng từ "tuy nhiên" với "却" — Ngữ pháp | HeyChinese