Thể hiện "nếu… thì…" với "假如⋯⋯,就⋯⋯"
HSK4Công dụng
Chỉ ra nguyên nhân và kết quả, Thể hiện khả năng, Chỉ ra điều kiện
Giải thích & cấu trúc
- '假如⋯⋯,就⋯⋯' (jiǎrú..., jiù...) là một cách khác để diễn đạt 'Nếu..., thì...' bằng tiếng Trung Quốc, nhưng nó trang trọng hơn nhiều so với 要是 hoặc 如果 (trong tiếng Trung viết và nói).
- 假如 + Tuyên bố + 就 + Kết quả
Ví dụ (3)
假如 你 的 成绩 再 好 一点儿,你 就 能 申请 北大 了。
jiǎrú nǐ de chéngjī zài hǎo yīdiǎn er, nǐ jiù néng shēnqǐng běidàle.
Nếu điểm số của bạn cao hơn một chút, thì bạn có thể nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
假如 我 是 你,我 就 戒烟。
jiǎrú wǒ shì nǐ, wǒ jiù jièyān.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ bỏ thuốc lá.
假如 你 的 女朋友 不 爱 你,你们 就 分手 吧。
jiǎrú nǐ de nǚ péngyǒu bù ài nǐ, nǐmen jiù fēnshǒu ba.
Nếu bạn gái không yêu bạn, thì bạn nên chia tay.