HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "Nếu… thì…" với "假使⋯⋯,就⋯⋯"

HSK4

Công dụng

Chỉ ra nguyên nhân và kết quả, Thể hiện khả năng, Chỉ ra điều kiện

Giải thích & cấu trúc

  • '假使⋯⋯,就⋯⋯' (jiǎshǐ..., jiù...) là một cách khác để diễn đạt 'Nếu..., thì...' trong tiếng Trung, mẫu này là một trong những cách trang trọng nhất.
  • Một lưu ý quan trọng là mẫu này thường chỉ được sử dụng trong văn bản chính thức của Trung Quốc.
  • 假使 + Tuyên bố + 就 + Kết quả

Ví dụ (3)

假使 明天 下雨,我 就 不 去 上班 了。

jiǎshǐ míngtiān xià yǔ, wǒ jiù bù qù shàngbānle.

Nếu ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi làm.

假使 你 同意,我们 立马 签 合同。

jiǎshǐ nǐ tóngyì, wǒmen lìmǎ qiān hétóng.

Nếu bạn đồng ý, thì chúng ta ký hợp đồng ngay.

假使 我们 能 找到 更 多 的 赞助,我们 就 可以 帮助 更多 的 孩子。

jiǎshǐ wǒmen néng zhǎodào gèng duō de zànzhù, wǒmen jiù kěyǐ bāngzhù gèng duō de háizi.

Nếu chúng tôi tìm thấy nhiều nhà tài trợ hơn, thì chúng tôi có thể giúp nhiều trẻ em hơn.