HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "Ngộ nhỡ" với "万一"

HSK4

Công dụng

Thể hiện khả năng

Giải thích & cấu trúc

  • 万一 (wànyī) có nghĩa đen là 'một phần mười ngàn', nó là một từ bạn có thể sử dụng để thảo luận về các khả năng hiếm khi xảy ra theo nghĩa 'ngộ nhỡ' hoặc 'trong trường hợp'. Nó thường được sử dụng để đưa ra các tình huống không mong muốn.
  • 万一 được sử dụng cho một khả năng thường không mong muốn mà người nói cho là rất khó xảy ra. Nó thường là một câu hỏi tu từ.
  • Có hai cách phổ biến để sử dụng nó trong một câu hỏi:
  • 万一 .........怎么办
  • 万一........ 呢
  • Lưu ý rằng 万一 có thể đi trước hoặc sau chủ ngữ của câu.
  • Việc sử dụng 万一 này có cùng ý nghĩa cơ bản như một tuyên bố, nhưng vì đó là một câu hỏi tu từ, nên không cần thiết đưa ra câu trả lời.
  • 万一 ⋯⋯ ,........
  • Lưu ý rằng 万一 (wànyī) cũng có thể được sử dụng làm danh từ.

Ví dụ (12)

万一 我 父母 不 同意 呢 ?

Wànyī wǒ fùmǔ bù tóngyì ne?

Nhỡ bố mẹ tôi không đồng ý thì sao?

万一 被 发现 了 怎么办 ?

Wànyī bèi fāxiàn le zěnme bàn?

Nếu chúng ta bị bắt thì sao?

带 着 伞 吧 ,万一 下雨 呢 ?

Dài zhe sǎn ba, wàn yī xiàyǔ ne?

Cầm một chiếc ô. Nhỡ trời mưa thì sao?

你 先 打 电话 问问 。他 万一 不 在 呢 ?

Nǐ xiān dǎ diànhuà wènwen. Tā wànyī bù zài ne?

Bạn nên gọi hỏi trước. Ngộ nhỡ anh ấy không ở đó thì sao?

开 慢点 !万一 撞到 人 怎么办 ?

Kāi màn diǎn! Wànyī zhuàngdào rén zěnme bàn?

Lái xe chậm một chút! Không may đâm phải ai đó thì sao?

万一 他 不 喜欢,你 可以 来 换 。

Wànyī tā bù xǐhuan, nǐ kěyǐ lái huàn.

Nếu anh ta không thích nó, bạn có thể đến để đổi.

我 要 记 下来 ,万一 忘 了,可以 查 。

Wǒ yào jì xiàlái, wànyī wàng le, kěyǐ chá.

Tôi cần phải viết nó ra. Trong trường hợp tôi quên, tôi có thể tra cứu nó.

万一 迷路 了,就 用 地图 导航 。

Wànyī mílù le, jiù yòng dìtú dǎoháng.

Trong trường hợp bạn bị lạc, hãy sử dụng định vị GPS của bản đồ.

万一 发生 这种 情况 ,马上 报警 。

Wànyī fāshēng zhè zhǒng qíngkuàng, mǎshàng bàojǐng.

Trong trường hợp xảy ra tình trạng này, hãy báo cảnh sát.

北京 现在 特别 冷 ,多 带 几 件 衣服 ,以防万一 。

Běijīng xiànzài tèbié lěng, duō dài jǐ jiàn yīfu, yǐ fáng wànyī.

Bây giờ ở Bắc Kinh rất lạnh. Bạn nên mang thêm một vài bộ quần áo, phòng trường hợp cần.

多 带点 现金 吧 ,以防万一 。

Duō dài diǎn xiànjīn ba, yǐ fáng wànyī.

Mang thêm chút tiền mặt, phòng trường hợp cần.

多 买 点 吧 ,以防万一 。

Duō mǎi diǎn ba, yǐ fáng wànyī.

Chúng ta nên mua nhiều một chút, phòng trường hợp cần.