Thể hiện "Do…" với "由于"
HSK4Công dụng
Chỉ ra nguyên nhân và kết quả
Giải thích & cấu trúc
- 由于 (yóuyú) có nghĩa là 'do' hoặc 'bởi vì', và được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức.
- 由于 + Nguyên nhân/Hiệu ứng
Ví dụ (5)
由于 温室效应 的 影响,全球 的 气候 变得 越 来 越 反常 了。
yóuyú wēnshì xiàoyìng de yǐngxiǎng, quánqiú de qìhòu biàn dé yuè lái yuè fǎnchángle.
Do ảnh hưởng của Hiệu ứng nhà kính, khí hậu Trái đất ngày càng trở nên bất thường.
由于 意见 不一致,两位 老板 吵了起来。
yóuyú yìjiàn bùyīzhì, liǎng wèi lǎobǎn chǎole qǐlái.
Do bất đồng ý kiến, hai ông chủ bắt đầu tranh cãi.
由于 公司 发展 的 需要,我们 打算 再 招聘 一些 新的 老师。
yóuyú gōngsī fāzhǎn de xūyào, wǒmen dǎsuàn zài zhāopìn yīxiē xīn de lǎoshī.
Do nhu cầu phát triển của công ty, chúng tôi có kế hoạch thuê thêm giáo viên mới.
由于 目标客户 的 变化,企业 的 营销 策略 需要 做出 一些 调整。
yóuyú mùbiāo kèhù de biànhuà, qǐyè de yíngxiāo cèlüè xūyào zuò chū yīxiē tiáozhěng.
Do sự thay đổi khách hàng mục tiêu, các chiến lược tiếp thị cần một số điều chỉnh.
由于人口 的 快速 增加,大城市 的 社会问题 越来越 严重。
yóuyú rénkǒu de kuàisù zēngjiā, dà chéngshì de shèhuì wèntí yuè lái yuè yánzhòng.
Do sự gia tăng nhanh chóng của dân số, các vấn đề xã hội ở các thành phố lớn đang ngày càng nghiêm trọng hơn.