Bổ ngữ kết quả
HSK4Công dụng
Biểu thị thời lượng, biểu hiện kết quả
Giải thích & cấu trúc
- 住 có thể được sử dụng sau một động từ để diễn đạt 'dừng lại'. Những động từ này bị giới hạn.
- 住 cũng có thể được sử dụng để thể hiện thực hiện một hành động 'chắc chắn' hoặc 'chặt chẽ'.
- 开, theo nghĩa đen, có nghĩa là 'mở' hoặc 'bật'.
- 开 có thể được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra theo hướng ra xa. Khi được sử dụng theo nghĩa này, 开 thường được sử dụng với các động từ liên quan đến việc phát hành, mở ra hoặc trải rộng.
- 开 cũng có thể được sử dụng để thể hiện việc giải quyết vấn đề hoặc thoát ra khỏi tâm trí của một người.
- 出(来) có thể được sử dụng theo nghĩa bóng là 'bắt kịp với'.
- Cấu trúc chung:
- Động từ + 住/ 开/ 出(来),......
Ví dụ (22)
站住!
zhànzhù !
Dừng lại!
抓住 那个 小偷 !
zhuā zhù nàgè xiǎotōu!
Bắt lấy tên kẻ trộm đó!
不 好意思 ,你 挡住 了 我 的 路 。
Bù hǎoyìsi, nǐ dǎngzhù le wǒ de lù.
Xin lỗi. Bạn đang cản đường tôi.
一定 要 记住 我 的 话 。
Yīdìng yào jì zhù wǒ dehuà.
Bạn phải nhớ những gì tôi nói.
你 必须 抓住 机会 。
Nǐ bìxū zhuā zhù jīhuì.
Bạn phải nắm bắt cơ hội.
忍住 !马上 就 好了 。
rěn zhù ! Mǎshàng jiù hǎole.
Cố chịu đựng! Sắp ổn rồi.
坚持 住 !别 放弃 !
jiānchí zhù ! Bié fàngqì!
Kiên trì lên! Đừng từ bỏ.
张开 嘴 。
zhāng kāi zuǐ.
Mở miệng ra.
请 打开 书 。
Qǐng dǎkāi shū.
Hãy mở sách của bạn ra.
现在 请 你 睁开 眼睛 。
Xiànzài qǐng nǐ zhēng kāi yǎnjīng.
Bây giờ mời bạn hãy mở mắt ra.
走开 !
zǒu kāi !
Biến đi!
放开 我 !
fàng kāi wǒ!
Buông tôi ra!
这个 好消息 很快 传开 了 。
Zhège hǎo xiāoxī hěn kuài chuán kāi le.
Tin tốt này sẽ lan ra rất sớm.
你 能 想 出 什么 好 办法 ?
Nǐ néng xiǎng chū shénme hǎo bànfǎ?
Bạn có thể đưa ra ý tưởng tốt gì?
这些 数学 题 有点 难 ,我 花 了 一个 小时 才 做 出来 。
Zhèxiē shùxué tí yǒudiǎn nán, wǒ huāle yīgè xiǎoshí cái zuò chūlái .
Những bài toán này hơi khó. Tôi phải mất một giờ để làm chúng.
你 觉得 他 能 猜 出来 这件事 是 我 干 的 吗 ?
Nǐ juédé tā néng cāi chūlái zhè jiàn shì shì wǒ gàn de ma?
Bạn có nghĩ rằng anh ta có thể đoán ra tôi là người đã làm việc này không?
一万 字 的 文章 我 写 不 出来 。
Yī wàn zì de wénzhāng wǒ xiě bù chūlái .
Tôi không thể viết một bài báo mười nghìn từ.
她 肯定 是 北方人,我 能 听 出来 。
Tā kěndìng shì běifāng rén, wǒ néng tīng chūlái .
Cô ấy chắc chắn là người phía bắc. Tôi có thể nghe ra.
你 能 看出 我 多大 吗 ?
Nǐ néng kàn chū wǒ duōdà ma?
Bạn có thể nhìn ra tôi bao nhiêu tuổi không?
菜 里面 有 味精 ,我 能 吃 出来 。
Cài lǐmiàn yǒu wèijīng, wǒ néng chī chūlái .
Trong thức ăn có bột ngọt, tôi ăn có thể nhận ra.
这 个 东西 是 用 什么 做 的 ?你 能 摸 出来 吗 ?
Zhè gè dōngxī shì yòng shénme zuò de? Nǐ néng mō chūlái ma?
Cái này làm bằng gì? Bạn sờ có cảm nhận được không?
你 抽烟 了 吧 ?别 骗 我 ,我 都 闻 出来 了 。
Nǐ chōuyānle ba? Bié piàn wǒ, wǒ dōu wén chūlái le.
Bạn đã hút thuốc đúng không? Tôi ngửi thấy rồi.