HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "trong" một khoảng thời gian sử dụng "在.....内"

HSK4

Công dụng

Biểu thị khoảng thời gian

Giải thích & cấu trúc

  • '在 (một khoảng thời gian) 内' nghe có vẻ hơi dư thừa, vì 在 có nghĩa là 'trong' và 内 có nghĩa là 'bên trong'. Tuy nhiên đây là một cấu trúc rất thông dụng để chỉ một khoảng thời gian. Chỉ cần đặt khoảng thời gian vào giữa '在.....内'.
  • 在 + (một khoảng thời gian) + 内
  • Khoảng thời gian trong cấu trúc này có thể là một chỉ báo rõ ràng về thời gian (ngày, tháng, năm) hoặc nó có thể là một chỉ báo mơ hồ hơn về thời gian (một khoảng thời gian ngắn, vòng đời).

Ví dụ (4)

在一小时内,你要把书还给我。

zài yī xiǎoshí nèi , nǐ yào bǎ shū hái gěi wǒ.

Bạn phải trả lại sách cho tôi trong vòng một tiếng.

教你怎样在30天时内学会一种语言。

Jiào nǐ zěnyàng zài 30 tiānshí nèi xuéhuì yī zhǒng yǔyán.

Dạy bạn cách học một ngôn ngữ mới trong vòng 30 ngày.

在一小时内到达全球任何地方,这就是未来的交通工具?

zài yī xiǎoshí nèi dàodá quánqiú rènhé dìfāng, zhè jiùshì wèilái de jiāotōng gōngjù?

Đến bất cứ nơi nào trên thế giới chỉ trong vòng 1 tiếng, đây có phải là phương tiện giao thông trong tương lai?

查询在一个月内的数据。

Cháxún zài yīgè yuè nèi de shùjù.

Tra cứu số liệu trong vòng 1 tháng.