HeyChineseHeyChinese

Thể hiện "đừng nghĩ về" với "别说"

HSK4

Công dụng

Thể hiện thái độ, đánh giá

Giải thích & cấu trúc

  • 别说 (bié shuō) có nghĩa là 'đừng nghĩ về' hoặc 'đừng nói', và được sử dụng theo cách sau:
  • 别说 + A , 连 / 就是 + B + 也 / 都 + Động từ
  • Điều này tương tự như chúng ta có thể nói: 'đừng nghĩ về việc chuẩn bị một bữa tiệc, bạn thậm chí không thể nấu nổi gói mỳ.' Lưu ý rằng cấu trúc câu này ngược với mẫu 更不用说.
  • 且不说 chính thức hơn 别说, nhưng được sử dụng theo cùng một cách.

Ví dụ (4)

别说 一百, 就是 一 块 钱 我 也 不 给 你 。

bié shuō yībǎi, jiùshì yīkuài qián wǒ yě bù gěi nǐ

Đừng nói một trăm, tôi thậm chí sẽ không cho bạn một tệ.

别说 白酒,连 啤酒 的 味道 我 都 受 不了。

bié shuō báijiǔ,lián píjiǔ de wèidào wǒ dōu shòu bùliǎo.

Đừng nói đến rượu trắng, thậm chí đến hương vị của bia tôi cũng không thể chịu được.

这么 难 的 问题,别说 你,就是 老师 也 不 知道 答案。

Zhème nán de wèntí,bié shuō nǐ,jiùshì lǎoshī yě bù zhīdào dá'àn.

Câu hỏi khó như vậy, đừng nói bạn, đến cả giáo viên thậm chí cũng không thể biết câu trả lời.

别说 做 菜 了,他 连 怎么 煮 方便面 都 不 知道。

bié shuō zuò càile, tā lián zěnme zhǔ fāngbiànmiàn dōu bù zhīdào.

Đừng nghĩ đến nấu ăn. Anh ta thậm chí còn không biết cách nấu mì ăn liền.