HeyChineseHeyChinese

So sánh "肯定", "确定" và "一定"

HSK4

Công dụng

Mô tả sự việc, Mô tả hành động, Thể hiện thái độ, Thể hiện quyết tâm

Giải thích & cấu trúc

  • Nếu bạn tra cứu 肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) trong từ điển, tất cả chúng đều có ý nghĩa tương tự nhau, như 'nhất định' hoặc 'chắc chắn.' Tuy nhiên, sử dụng chúng chính xác trong một câu thì phức tạp hơn một chút.
  • 肯定 có thể diễn tả rằng một cái gì đó hài lòng, hoặc được đánh giá cao (对…满意), thường được sử dụng khi cấp trên đánh giá cấp dưới. Khi được sử dụng theo cách này, nó nên được theo sau trực tiếp bởi một danh từ hoặc cụm từ đóng vai trò là danh từ.
  • 肯定 + Danh từ / Cụm danh từ
  • 肯定 cũng có thể được sử dụng để diễn đạt 'chắc chắc'. Khi được sử dụng theo cách này, nó thường là một mệnh đề ở cuối câu.
  • Chủ ngữ + (敢)肯定 + Câu
  • Bạn cũng có thể thêm cụm động từ một cụm giới từ sau 确定, điều đó có nghĩa là một cái gì đó đã được đặt, thường được sử dụng để mô tả một điều kiện tiến triển.
  • 确定 + Cụm từ / Câu
  • 肯定 và 一定 đều có thể là trạng từ và cấu trúc ngữ pháp cho cả hai đều tương tự nhau. 肯定 nhấn mạnh nhiều hơn về một đánh giá hoặc lời hứa chủ quan. 一定 đôi khi mang một không khí bắt buộc hoặc ra lệnh.
  • 肯定 + Tính từ / Động từ
  • 一定 + Tính từ / Động từ
  • Tất cả ba trong số chúng đều có thể được đặt trước một danh từ làm tính từ. Nhưng trong cấu trúc ngữ pháp này, 肯定 và 确定 sử dụng ý nghĩa động từ của chúng và 一定 như một tính từ có nghĩa là 'một cái gì đó cố định.
  • 肯定 + 的 + Danh từ
  • 确定 + 的 + Danh từ
  • 一定 + 的 + Danh từ

Ví dụ (11)

老板 肯定 了 我们 团队 的 工作。

Lǎobǎn kěndìng le wǒmen tuánduì de gōngzuò.

Sếp đã phê duyệt công việc của nhóm chúng tôi.

如果 想 让 别人 肯定 你,你 就 要 好好 做。

Rúguǒ xiǎng ràng biérén kěndìng nǐ, nǐ jiù yào hǎohǎo zuò.

Nếu bạn muốn làm cho người khác công nhận bạn, bạn phải làm tốt công việc.

我 敢 肯定 这 就 是 他 的 声音。

Wǒ gǎn kěndìng zhè jiùshì tā de shēngyīn.

Tôi chắc chắn rằng đây là giọng nói của anh ấy.

我们 还 没有 确定 什么 时候 开始。

Wǒmen hái méiyǒu quèdìng shénme shíhòu kāishǐ.

Chúng tôi vẫn chưa quyết định khi nào bắt đầu.

已经 确定了 三 个 人,还 差 一 个。

Yǐjīng quèdìng le sān gèrén, hái chà yīgè.

Ba người đã được quyết định, cần thêm một người nữa.

你 确定 他 是 我们 要 找 的 人 吗?

Nǐ quèdìng tā shì wǒmen yào zhǎo de rén ma?

Bạn đã khẳng định anh ấy là người chúng ta tìm kiếm?

我们 要 先 肯定 一 个 形式 才 能 开始 做。

Wǒmen yào xiān kěndìng yīgè xíngshì cáinéng kāishǐ zuò.

(Sai)

我们 要 先 确定 一 个 形式 才 能 开始 做。

Wǒmen yào xiān quèdìng yīgè xíngshì cáinéng kāishǐ zuò.

Chúng ta cần phải quyết định thiết kế trước khi chúng ta có thể bắt đầu làm việc.

老板 肯定 了 最近 我 工作 很 努力。

Lǎobǎn kěndìng le zuìjìn wǒ gōngzuò hěn nǔlì.

(Sai)

老板 肯定 了 最近 我 的 努力 工作。

Lǎobǎn kěndìng le zuìjìn wǒ de nǔlì gōngzuò.

Sếp đã công nhận sự chăm chỉ trong công việc của tôi gần đây.

他 肯定 还 没 起床,因为 他 的 手机 现在 还 没 开 机。

Tā kěndìng hái méi qǐchuáng, yīnwèi tā de shǒujī xiànzài hái méi kāijī.

Anh ấy chắc chắn chưa ra khỏi giường vì điện thoại của anh ấy vẫn chưa bật.

So sánh "肯定", "确定" và "一定" — Ngữ pháp | HeyChinese