HeyChineseHeyChinese

So sánh "以后" , "然后" và "后来"

HSK4

Công dụng

Thể hiện thời gian và ngày, Sắp xếp các sự kiện theo thời gian, Thể hiện thứ tự

Giải thích & cấu trúc

  • Cả 以后 (yǐhòu), 后来 (hòulái) và 然后 (ránhòu) đều có thể có nghĩa là 'sau đó', nhưng cách sử dụng của chúng khá khác nhau.
  • 然后 là liên từ, thường được sử dụng để nói về những sự việc diễn ra theo trình tự. Nó thường được sử dụng với 先 (xiān, có nghĩa là 'trước tiên'). 以后 hoặc 后来 không thể được sử dụng theo cách này.
  • 以后 là một danh từ thời gian, có thể được sử dụng để nói về những điều xảy ra tại một số điểm không xác định trong tương lai trong khi 然后 và 后来 không thể được sử dụng theo cách này.
  • Lưu ý rằng thời gian có thể là (như một ngày hoặc thời gian) cụ thể hoặc (như một sự kiện, hành động hoặc xảy ra).
  • 后来 được sử dụng để sắp xếp hai sự kiện đã xảy ra. Nó là từ tiếng Trung tương đương với từ 'sau đó.'
  • Cũng lưu ý rằng 后来 là một danh từ thời gian và nó chỉ có thể được sử dụng riêng.
  • [Sự kiện quá khứ 1] , 后来 + [Sự kiện quá khứ 2]

Ví dụ (11)

我们 先 复习 一下 ,然后 上 新 课 。

Wǒmen xiān fùxí yīxià, ránhòu shàng xīn kè.

Trước tiên hãy ôn tập một chút và sau đó học bài học mới.

我们 先 复习 一下 ,以后 上 新 课 。

Wǒmen xiān fùxí yīxià, yǐhòu shàng xīn kè.

(Sai)

我 打算 先 住 朋友家 ,以后 找 房子 。

Wǒ dǎsuàn xiān zhù péngyou jiā, yǐhòu zhǎo fángzi.

(Sai)

我们 下周 去 北京 出差 ,以后 去 欧洲 度假 。

Wǒmen xiàzhōu qù Běijīng chūchāi, yǐhòu qù Ōuzhōu dùjià.

(Sai)

我们 在 楼下 见 ,然后 一起 走 。

Wǒmen zài lóu xià jiàn, ránhòu yīqǐ zǒu.

Chúng ta gặp nhau ở tầng dưới sau đó cùng đi.

宝宝 醒了 ,哭 了 一会儿 ,然后 又 睡着 了 。

Bǎobao xǐng le, kū le yīhuìr, ránhòu yòu shuìzháo le.

Đứa bé tỉnh dậy. Nó khóc một lúc rồi lại ngủ thiếp đi.

中国 是 人口 最多 的 发展中 国家 ,然后 是 印度 。

Zhōngguó shì rénkǒu zuì duō de fāzhǎn zhōng guójiā, ránhòu shì Yìndù.

Trung Quốc là quốc gia đang phát triển có dân số lớn nhất, sau đó là Ấn Độ.

我 以后 想 开 公司 。

Wǒ yǐhòu xiǎng kāi gōngsī.

Tôi muốn mở công ty trong tương lai.

请 你 以后 别 来 了 。

Qǐng nǐ yǐhòu bié lái le.

Xin bạn sau này đừng đến nữa.

我 一 个 小时 以后 回来 。

Wǒ yī gè xiǎoshí yǐhòu huílái.

Tôi sẽ trở lại sau một giờ nữa.

毕业 以后 他 出国 了 。

Bìyè yǐhòu tā chūguó le.

Anh ra nước ngoài sau khi tốt nghiệp.