HeyChineseHeyChinese

So sánh "显得" và "看起来"

HSK4

Công dụng

Mô tả sự vật, mô tả con người, bày tỏ thái độ

Giải thích & cấu trúc

  • Cả 显得 (xiǎnde) và 看起来 (kànqǐlái) đều có nghĩa như 'Trông có vẻ' hoặc 'trông như' nhưng ý nghĩa của chúng khá khác nhau.
  • 显得 được sử dụng để mô tả khách quan và so sánh. Do đó, nếu bạn muốn nói rằng một cái gì đó không tốt lắm, bạn có thể sử dụng 显得 để nhấn mạnh tính khách quan của bạn. Nó có thể là một cách 'chiến thuật' để nói chuyện.
  • A + 显得 + B + Vị ngữ
  • 看起来 thì ngược lại ở chỗ nó nhấn mạnh tính chủ quan, chú ý đến cảm giác của người quan sát.
  • Chủ ngữ + 看起来 + Vị ngữ

Ví dụ (12)

这样 穿 显得 我 比较 成熟 。

Zhèyàng chuān xiǎnde wǒ bǐjiào chéngshú.

Ăn mặc như thế này khiến tôi trông trưởng thành hơn.

那样 吃 显得 你 很 没 礼貌 。

Nàyàng chī xiǎnde nǐ hěn méi lǐmào.

Ăn như thế khiến bạn trông không lịch sự lắm.

这么 做 会 显得 你 很 小气 。

Zhème zuò huì xiǎnde nǐ hěn xiǎoqì.

Làm như thế này làm cho bạn có vẻ keo kiệt.

那样 说 显得 她 很 笨 。

Nàyàng shuō xiǎnde tā hěn bèn.

Nói chuyện như vậy thể hiện cô ấy thật ngốc.

这 种 颜色 的 衣服 显得 你 的 脸色 不 好看 。

Zhè zhǒng yánsè de yīfu xiǎnde nǐ de liǎnsè bù hǎokàn.

Màu quần áo này không phù hợp với nước da của bạn.

你 今天 看起来 很 高兴 。

Nǐ jīntiān kànqǐlái hěn gāoxìng.

Hôm nay bạn có vẻ rất vui.

这个 餐厅 看起来 不错,我们 可以 试试。

Zhège cāntīng kànqǐlái bùcuò, wǒmen kěyǐ shìshi.

Nhà hàng này có vẻ không tệ lắm, hãy thử xem.

她 看起来 有 点 生气 。

Tā kànqǐlái yǒu diǎn shēngqì.

Cô ấy có vẻ hơi tức giận.

你 的 衣服 看起来 挺 贵 的 。

Nǐ de yīfu kànqǐlái tǐng guì de.

Quần áo của bạn có vẻ đắt tiền.

你 女朋友 看起来 像 我 的 中文 老师 。

Nǐ nǚpéngyou kànqǐlái xiàng wǒ de Zhōngwén lǎoshī.

Bạn gái của bạn nhín có vẻ giống giáo viên tiếng Trung của tôi.

A: 你 今天 看起来 很 苗条。

A: Nǐ jīntiān kànqǐlái hěn miáotiáo.

Hôm nay bạn có vẻ rất mảnh mai.

B: 可能 是 这 件 衣服 显得我 很 苗条 。

B: Kěnéng shì zhè jiàn yīfu xiǎnde wǒ hěn miáotiáo.

Có lẽ do bộ quần áo khiến tôi có vẻ như vậy.