HeyChineseHeyChinese

Diễn tae sự việc vừa xảy ra với "刚刚"

HSK2

Công dụng

Bày tỏ thời gian và ngày, Sắp xếp các sự kiện theo thời gian

Giải thích & cấu trúc

  • 刚(gāng) dùng để diễn tả một hành động xảy ra cách đây không lâu, nói cách khác nó được dịch thành ' vừa/ vừa mới'. Đôi khi nó được rút gọn thành 刚刚 (gānggāng) và được sử dụng theo cùng một cách, với cùng một ý nghĩa.
  • Chủ ngữ + 刚/刚刚 + Động từ
  • 刚 (gāng) cũng có thể biểu thị 'từ lúc một hành động xảy ra cho đến thời điểm hiện tại.'
  • Chủ ngữ + 刚 + Động từ (+ Tân ngữ) + Thời lượng
  • 刚刚 (gānggāng) còn được sủ dụng với nghĩa 'vừa hay/ vừa kéo/ đúng lúc', đây là một ý nghĩa đặc biệt bạn cần lưu ý để không bị nhầm lẫn khi đặt câu.

Ví dụ (10)

我们 刚 知道。

Wǒmen gāng zhīdào.

Chúng tôi vừa mới.

她们 刚 走。

Tāmen gāng zǒu.

Họ vừa rời đi.

老板 刚刚 到 办公室。

Lǎobǎn gānggāng dào bàngōngshì.

Sếp vừa đến văn phòng.

我 老婆 刚 生 完 孩子。

Wǒ lǎopo gāng shēng wán háizi.

Vợ tôi vừa sinh em bé.

你 刚刚 下班 吗?

Nǐ gānggāng xiàbān ma?

Bạn vừa mới nghỉ làm?

我 刚 认识 她 十 天。

Wǒ gāng rènshi tā shí tiān.

Tôi mới gặp cô ấy mười ngày trước.

他 刚 来 中国 两 个 月。

Tā gāng lái Zhōngguó liǎng gè yuè.

Anh ấy mới đến Trung Quốc hai tháng trước.

我 弟弟 刚 工作 半年。

Wǒ dìdi gāng gōngzuò bàn nián .

Em trai tôi mới bắt đầu làm việc cách đây nửa năm.

她 刚 结婚 三 个 月 。

Tā gāng jiéhūn sān gè yuè.

Cô mới cưới ba tháng trước.

我 的 车 刚 买 两 天,开 的时候 小心 点。

Wǒ de chē gāng mǎi liǎng tiān, kāi de shíhou xiǎoxīn diǎn.

Tôi mới mua xe hai ngày trước. Hãy cẩn thận khi bạn lái xe.

Diễn tae sự việc vừa xảy ra với "刚刚" — Ngữ pháp | HeyChinese