HeyChineseHeyChinese

Thể hiện sự tương đồng với "一样"

HSK2

Công dụng

So sánh, Bày tỏ sự tương đồng

Giải thích & cấu trúc

  • Cùng với 比 (bǐ) và 没有 (méiyǒu), 一样 (yīyàng) là một cách khác để so sánh cơ bản. Tuy nhiên, 一样 (yīyàng) được sử dụng để Bày tỏ rằng hai thứ giống nhau theo một cách nào đó.
  • Cấu trúc đơn giản này được sử dụng để nói rằng hai điều giống nhau:
  • Danh từ 1 + 跟 / 和 + Danh từ 2 + 一样
  • Để thêm một tính từ vào cấu trúc này, chỉ cần đặt nó sau 一样 (yīyàng):
  • Danh từ 1 + 跟 / 和 + Danh từ 2 + 一样 + tính từ
  • Điều này mô tả Danh từ 1 có tính chất như Danh từ 2.

Ví dụ (10)

我 和 你 一样 。

Wǒ hé nǐ yīyàng.

Tôi cũng giống như bạn.

他 的 性格 跟 他 妈妈 一样 。

Tā de xìnggé gēn tā māma yīyàng.

Anh ấy có tính cách giống như mẹ anh ấy.

北京 的 天气 和 上海 不 一样 。

Běijīng de tiānqì hé Shànghǎi bù yīyàng.

Thời tiết ở Bắc Kinh và thời tiết ở Thượng Hải không giống nhau.

这 个 词 的 意思 和 那 个 词 一样 吗 ?

Zhège cí de yìsi hé nàge cí yīyàng ma?

Ý nghĩa của từ này và từ đó có giống nhau không?

美国 文化 跟 中国 文化 不 一样 。

Měiguó wénhuà gēn Zhōngguó wénhuà bù yīyàng.

Văn hóa Mỹ và văn hóa Trung Quốc không giống nhau.

你家 跟 我家 一样 大。

Nǐ jiā gēn wǒ jiā yīyàng dà.

Ngôi nhà của bạn cũng to như nhà của tôi.

她 和 她 哥哥 一样 高。

Tā hé tā gēge yīyàng gāo.

Cô và anh trai đều cao bằng nhau.

你 的 头发 和 我的 头发 一样 长。

Nǐ de tóufa hé wǒ de tóufa yīyàng cháng.

Tóc bạn dài bằng tôi.

这里 的 天气跟 我 老家 一样 舒服。

Zhèlǐ de tiānqì gēn wǒ lǎojiā yīyàng shūfu.

Thời tiết ở đây thoải mái như quê tôi.

你 跟 老板 一样 忙 吗?

Nǐ gēn lǎobǎn yīyàng máng ma?

Bạn có bận rộn như ông chủ không?

Thể hiện sự tương đồng với "一样" — Ngữ pháp | HeyChinese