HeyChineseHeyChinese

Khẳng định, đánh giá với "还"

HSK2

Công dụng

Thêm giải thích, đánh giá

Giải thích & cấu trúc

  • Bất cứ khi nào bạn muốn biểu thị rằng một cái gì đó 'khá tốt' bạn có thể sử dụng 还 (hái) trước tính từ 'tốt'.
  • Chủ ngữ + 还 + 好 / 可以 / 行 / 不错

Ví dụ (9)

我 还 好。

Wǒ hái hǎo.

Tôi ổn.

爸爸 做 的 菜 还 可以。

Bàba zuò de cài hái kěyǐ.

Thức ăn mà bố nấu khá ngon.

我们 老板 还 不错。

Wǒmen lǎobǎn hái bùcuò.

Ông chủ của chúng tôi khá tốt.

这 家 店 还 行,不太 贵。

Zhè jià diàn hái xíng, bù tài guì.

Cửa hàng này khá ổn, không quá đắt.

我 男朋友 的 工资 还 可以。

Wǒ nánpéngyou de gōngzī hái kěyǐ.

Lương của bạn trai tôi khá ổn.

新 的 办公室 还 不错。

Xīn de bàngōngshì hái bùcuò.

Văn phòng mới khá OK.

我 觉得 这里 的 菜 还 可以,没有 那么 难吃。

Wǒ juéde zhèlǐ de cài hái kěyǐ, méiyǒu nàme nánchī.

Tôi nghĩ rằng thức ăn ở đây khá OK, không quá tệ.

这 个 牌子 还 不错,很 多 年轻 人 喜欢。

Zhège páizi hái bùcuò,hěn duō niánqīng rén xǐhuan.

Thương hiệu này khá tốt. Nhiều bạn trẻ thích nó.

房子 还 可以,但是 有 点 贵。

Fángzi hái kěyǐ, dànshì yǒudiǎn guì.

Căn hộ không tệ, nhưng nó hơi đắt.