HeyChineseHeyChinese

Diễn đạt "Với" với "跟"

HSK2

Công dụng

Liên từ kết nối

Giải thích & cấu trúc

  • Liên từ 跟 (gēn) thường được sử dụng để diễn đạt nghĩa 'với/và' khi liên kết các đối tượng trong câu. Ghi nhớ 跟 (gēn) thường đứng trước động từ.
  • Chủ thể 1 + 跟 + Chủ thể 2 + Động từ + Tân ngữ
  • Từ 一起 (yīqǐ) được sử dụng rất nhiều kèm theo 跟 (gēn), diễn đạt ý nghĩa là 'cái gì với cái gì cùng nhau'. Đôi khi 一起 (yīqǐ) có vẻ hơi dư thừa và bạn hoàn toàn có thể lược bỏ nó, nhưng trong tiếng Trung cấu trúc này vô cùng phổ biến.
  • Chủ thể 1 + 跟 + Chủ thể 2 + 一起 + Động từ + Tân ngữ
  • Trong hai cấu trúc trên, Chủ thể 1 và Chủ thể 2 có chức năng ngữ pháp tương đương nhau và có thể được hoán đổi vị trí mà không hề ảnh hưởng đến nội dung của câu.
  • Ngoài ra, đối với hầu hết các trường hợp, 跟 (gēn) có thể được thay thế bởi 和 (hé).

Ví dụ (14)

我 昨天 跟 朋友 去 海滩 了。

Wǒ zuótiān gēn péngyou qù hǎitān le.

Tôi đã đi đến bãi biển với bạn bè ngày hôm qua.

不要 跟 我 说话!

Bùyào gēn wǒ shuōhuà!

Đừng nói chuyện với tôi!

你 什么 时候 跟 你 女朋友 结婚?

Nǐ shénme shíhou gēn nǐ nǚpéngyou jiéhūn?

Khi nào bạn sẽ cưới bạn gái của bạn?

你 喜欢 跟 你 父母 聊天 吗?

Nǐ xǐhuan gēn nǐ fùmǔ liáotiān ma?

Bạn có thích nói chuyện với bố mẹ không?

你 想 跟我 一起 去 吗?

Nǐ xiǎng gēn wǒ yīqǐ qù ma?

Bạn có muốn đi với tôi không?

请 你们 跟 老师 一起 读。

Qǐng nǐmen gēn lǎoshī yīqǐ dú.

Xin vui lòng đọc cùng với giáo viên.

下 周 谁 跟老板 一起 出差?

Xià zhōu shéi gēn lǎobǎn yīqǐ chūchāi?

Ai sẽ đi công tác cùng sếp vào tuần tới?

结婚 以后,你 想 跟 父母 一起 住 吗?

Jiéhūn yǐhòu, nǐ xiǎng gēn fùmǔ yīqǐ zhù ma?

Bạn có muốn sống cùng bố mẹ sau khi kết hôn không?

今年 中秋节 你 会 跟 家人 一起 过 吗?

Jīnnián Zhōngqiūjié nǐ huì gēn jiārén yīqǐ guò ma?

Bạn sẽ dành Tết Trung thu này cùng gia đình?

你 什么时候 跟 她 见面 ?

Nǐ shénme shíhou gēn tā jiànmiàn?

Khi nào bạn sẽ gặp cô ấy?

明天 我 要 跟 我 男朋友 的 家人 见面。

Míngtiān wǒ yào gēn wǒ nánpéngyou de jiārén jiànmiàn.

Ngày mai tôi sẽ gặp gia đình bạn trai.

你 有没有 跟 Obama 见 过 面?

Nǐ yǒu méiyǒu gēn Obama jiàn guo miàn?

Bạn đã bao giờ gặp Obama chưa?

跟 我 读 。

Gēn wǒ dú.

Đọc theo tôi.

跟 我 一起 读。

Gēn wǒ yīqǐ dú.

Đọc với tôi.