HeyChineseHeyChinese

Diễn tả thời gian "khi" với "的时候"

HSK2

Công dụng

Diễn tả thời gian và ngày, Diễn tả các sự kiện đồng thời

Giải thích & cấu trúc

  • Trong tiếng Việt, nếu chúng ta muốn đề cập về một sự kiện gắn với một mốc thời gian nào đó, chúng ta thường nói, 'Khi tôi còn nhỏ' hoặc 'khi tôi còn đi học', ' ngày mai lúc anh đến' ,........Trong tiếng Trung, điều này cũng có thể được diễn tả bằng cách sử dụng 的时候 (de shíhou).
  • Để nói về các sự kiện xảy ra trong một thời gian cụ thể, cả trong quá khứ và tương lai, 的时候 (de shíhou) thường được sử dụng, bằng cách gắn 的时候 (de shíhou) với từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, hoặc một cụm động từ nào đó.
  • (Chủ ngữ) + Động từ / Tính từ + 的时候, ....
  • Vì các từ chỉ thời gian có thể xuất hiện trước hoặc sau chủ ngữ, bạn cũng có thể đặt 'Thời gian + 的时候 (de shíhou)' trước chủ ngữ.
  • Từ chỉ thời gian + 的时候, ....

Ví dụ (10)

你 不 在 的时候,我 会 想 你。

Nǐ bù zài de shíhou, wǒ huì xiǎng nǐ.

Khi bạn không ở đây, tôi sẽ rất nhớ bạn.

我 上 大学 的时候,有 很 多 朋友。

Wǒ shàng dàxué de shíhou, yǒu hěn duō péngyou.

Khi tôi học đại học, tôi có rất nhiều bạn bè.

上课 的时候 不要 吃 东西。

Shàngkè de shíhou bùyào chī dōngxi.

Đừng ăn khi bạn ở trong lớp.

老板 工作 的时候 喜欢 喝 咖啡。

Lǎobǎn gōngzuò de shíhou xǐhuan hē kāfēi.

Ông chủ thích uống cà phê trong làm việc.

我 生气 的时候,请 你 不要 笑。

Wǒ shēngqì de shíhou, qǐng nǐ bùyào xiào.

Đừng có cười khi tôi tức giận.

妈妈 不 在 家 的时候,我 自己 做饭。

Māma bù zài jiā de shíhou, wǒ zìjǐ zuòfàn.

Khi mẹ không ở nhà, tôi tự nấu ăn.

开会 的时候 不要 聊天。

Kāihuì de shíhou bùyào liáotiān.

Đừng trò chuyện khi bạn đang họp.

吃 东西 的时候 不要 说话。

Chī dōngxi de shíhou bùyào shuōhuà.

Đừng nói chuyện khi ăn.

你 开车 的时候 会 打 电话 吗?

Nǐ kāichē de shíhou huì dǎ diànhuà ma?

Bạn có nói chuyện điện thoại khi đang lái xe không?

走路 的时候 不要 玩手机。

Zǒulù de shíhou bùyào wán shǒujī.

Đừng nghịch điện thoại trong khi đi trên đường.

Diễn tả thời gian "khi" với "的时候" — Ngữ pháp | HeyChinese