HeyChineseHeyChinese

Nói về tương lai với "以后"

HSK2

Công dụng

Đề cập đến tương lai, Sắp xếp các sự kiện

Giải thích & cấu trúc

  • Để nói về những điều xảy ra tại một số thời điểm không xác định trong tương lai, bạn có thể sử dụng 以后 (yǐhòu).
  • 以后 + Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
  • Bạn cũng có thể di chuyển 以后 (yǐhòu) sang phía sau chủ ngữ.
  • Chủ ngữ + 以后 + Động từ + Tân ngữ
  • Cấu trúc này có thể được sử dụng để nói về các hành động trong tương lai hoặc để nói về các sự kiện xảy ra sau các sự kiện khác trong một câu chuyện. Ta có thể dịch 以后 (yǐhòu) thành 'sau này' hoặc ' trong tương lai', hoặc ' sau (việc gì đó)'.

Ví dụ (10)

以后 你们 会 想我 吗?

Yǐhòu nǐmen huì xiǎng wǒ ma?

Sau này, bạn sẽ nhớ tôi chứ?

以后 你 想 来 中国 吗?

Yǐhòu nǐ xiǎng lái Zhōngguó ma?

Trong tương lai, bạn có muốn đến Trung Quốc không?

我 以后 不 喝酒 了。

Wǒ yǐhòu bù hējiǔ le.

Sau này tôi sẽ không uống rượu nữa.

我们 以后 不 在 这里 工作 了。

Wǒmen yǐhòu bù zài zhèlǐ gōngzuò le.

Chúng tôi sau này sẽ không làm việc ở đây nữa.

你儿子 以后 想 做 什么?

Nǐ érzi yǐhòu xiǎng zuò shénme?

Sau này, con trai bạn muốn làm gì?

以后 你们 想 去哪儿 工作?

Yǐhòu nǐmen xiǎng qù nǎr gōngzuò?

Trong tương lai, bạn muốn làm việc ở đâu?

以后 我们 会 有 一些 新 的 同事。

Yǐhòu wǒmen huì yǒu yīxiē xīn de tóngshì.

Chúng tôi sẽ có một số đồng nghiệp mới trong tương lai.

以后 你 可以 住 在 这里。

Yǐhòu nǐ kěyǐ zhù zài zhèlǐ.

Sau này, bạn có thể sống ở đây.

他们 以后 会 结婚 吗?

Tāmen yǐhòu huì jiéhūn ma?

Họ sẽ kết hôn trong tương lai?

你 以后 不 要 跟 他 见面 了。

Nǐ yǐhòu bùyào gēn tā jiànmiàn le.

Sau này, không muốn gặp lại anh ta nữa.

Nói về tương lai với "以后" — Ngữ pháp | HeyChinese