HeyChineseHeyChinese

Cách nói ngày, tháng, năm

HSK1

Công dụng

Thể hiện thời gian và ngày

Giải thích & cấu trúc

  • Ngày tháng trong tiếng Trung sắp xếp theo thứ tự 'năm, tháng, ngày.' Điều này phù hợp với xu hướng 'từ lớn tới nhỏ' bao trùm trên nhiều khía cạnh của văn hóa Trung Quốc.
  • Thời gian được sắp xếp từ đơn vị lớn nhất đến nhỏ nhất: năm, tháng, ngày.
  • x 年 + y 月 + z 日
  • Vậy ngày 1 tháng 4 năm 2019 là 2019年4月1日 (èr-líng-yī-jiǔ nián sì yuè yī rì).
  • Lưu ý rằng 号 (hào) thường được sử dụng trong giao tiếp bằng khẩu ngữ , còn 日 (rì) phổ biến hơn trong tiếng Trung viết.
  • x 年 + y 月 + z 号
  • Ví dụ trên trở thành: 2019年4月1号 (èr-líng-yī-jiǔ nián sì yuè yī hào).
  • Trong câu, trạng từ chỉ thời gian (ngày, tháng, năm) có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ, nhưng luôn đứng trước vị ngữ.

Ví dụ (10)

1868 年 1 月 18 号

Yī-bā-liù-bā nián Yīyuè shíbā hào

Ngày 18 tháng 1 năm 1868

1910 年 8 月 9 号

Yī-jiǔ-yī-líng nián Bāyuè jiǔ hào

Ngày 9 tháng 8 năm 1910

2001 年 7 月 20 日

èr-líng-líng-yī nián Qīyuè èrshí rì

Ngày 20 tháng 7 năm 2001

1 月 1 日 是 新年。

Yīyuè yī rì shì Xīnnián.

Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm mới.

12 月 24 日 是 平安夜。

Shí-èryuè èrshí-sì rì shì Píng'ān Yè.

Ngày 24 tháng 12 là đêm Giáng sinh.

10 月 1 号 我们 去 上海。

Shíyuè yī hào wǒmen qù Shànghǎi.

Chúng tôi sẽ đến Thượng Hải vào ngày 1 tháng 10.

我 1990 年 7 月 出生。

Wǒ Yī-jiǔ-jiǔ-líng nián Qīyuè chūshēng.

Tôi sinh vào tháng 7 năm 1990.

你 的 生日 是 11 月 11 号吗?

Nǐ de shēngrì shì Shíyīyuè shíyī hào ma?

Sinh nhật của bạn là ngày 11 tháng 11?

我 2006 年 4 月 17 号 认识 了 他。

Wǒ èr-líng-líng-liù nián Sìyuè shíqī hào rènshi le tā.

Tôi đã gặp anh ấy vào ngày 17 tháng 4 năm 2006.

1980 年 9 月 4 号 我们 结婚 了。

Yī-jiǔ-bā-líng nián Jiǔyuè sì hào wǒmen jiéhūn le.

Chúng tôi kết hôn vào ngày 4 tháng 9 năm 1980.