Cấu trúc với trợ từ "de"
HSK2Giải thích & cấu trúc
- Trợ từ 'de' có ba dạng viết bằng tiếng Trung Quốc hiện đại, mỗi dạng có cách sử dụng riêng.
- Đứng trước danh từ, 的 (de) được sử dụng để đánh dấu sở hữu hoặc tu sức cho danh từ.
- Một cách khác để sử dụng 的 (de) đó là kết nối tính từ hoặc các từ khác với một danh từ. Thành phần đứng trước 的 (de) được gọi là định ngữ, có tác dụng bổ nghĩa cho danh từ và 的 (de) cho thấy rõ rằng thông tin bổ sung được kết nối với danh từ.
- Đối với những người học cao hơn, 的 (de) này được người Trung Quốc gọi là 白 勺 (bái-sháo de) vì nó bao gồm 2 ký tự 白 (bái) và 勺 (sháo).
- 的 + Danh từ
- Đối với những người học cao hơn, 得 (de) được gọi là 双人得 (shuāngrén de), vì thành phần ký tự 彳 thường được gọi là 双人 (shuāngrén).
- Động từ + 得 + Bổ ngữ
- 得 (de) này thường đứng sau động từ và trước Bổ ngữ biểu thị khả năng. Dạng phủ định của nó là ' 不得‘(Bùdé).
- 地 (de) được sử dụng để biến tính từ thành trạng từ.
- Tính từ + 地 + Động từ
- Ở cấu trúc trên 'Tính từ + 地 (de)' làm Trạng từ bổ sung ý nghĩa cho Động từ ở phía sau.
- 地 (de) này được biết đến trong tiếng Trung là 土也地 (tǔ-yě de), vì nó bao gồm thành phần 土 (tǔ) ở bên trái với 也 (yě) ở bên phải.
Ví dụ (18)
小李 的 房子
Xiǎo Lǐ de fángzi
Nhà của Tiểu Lý.
红色 的 自行车
hóngsè de zìxíngchē
xe đạp màu đỏ
我 的 手机
wǒ de shǒujī
điện thoại di động của tôi
我们 的 老师
wǒmen de lǎoshī
giáo viên của chúng tôi
漂亮 的 衣服
piàoliang de yīfu
quần áo đẹp
热闹 的 酒吧
rènao de jiǔbā
một quán bar náo nhiệt
我 女朋友 的 公司
wǒ nǚpéngyou de gōngsī
công ty của bạn gái tôi
做 得 很 好
zuò de hěn hǎo
làm rất tốt
说 得 太 快
shuō de tài kuài
nói quá nhanh
玩 得 很 开心
wán de hěn kāixīn
chơi rất vui
开 得 很 快
kāi de hěn kuài
lái xe rất nhanh
住 得 很 舒服
zhù de hěn shūfu
sống rất thoải mái
生气 地 说
shēngqì de shuō
giận dữ nói
开心 地 笑
kāixīn de xiào
vui vẻ cười
慢慢 地 走
mànmàn de zǒu
đi chậm
伤心 地 哭
shāngxīn de kū
buồn khóc
认真 地 听
rènzhēn de tīng
lắng nghe cẩn thận
今天 的 作业 你 做 得 不好,因为 你 没 认真 地 听课。
Jīntiān de zuòyè nǐ zuò de bù hǎo, yīnwèi nǐ méi rènzhēn de tīngkè.
Hôm nay bạn không làm tốt bài tập về nhà vì bạn không chăm chú nghe giảng.