So sánh cơ bản với "比"
HSK2Công dụng
So sánh
Giải thích & cấu trúc
- Một trong những từ phổ biến nhất sử dụng khi so sánh mọi thứ trong tiếng Trung là sử dụng 比 (bǐ).
- Bạn có thể coi 比 (bǐ) có nghĩa là 'hơn' khi so sánh hơn, thường kết quả sẽ có một vế nổi trội hơn.
- Danh từ 1 + 比 + Danh từ 2 + Tính từ
- 比 (bǐ) không được sử dụng với 一样 (yīyàng). Bởi vì 一样 (yīyàng) thể hiện sự so sánh ngang bằng hoặc tương đồng, còn 比 (bǐ) được sử dụng khi so sánh hơn, tức là so sánh hai thứ không giống nhau.
- Khi so sánh với cấu trúc 比 (bǐ), ta có thể thêm vào 更 (gèng) trước tính từ. 更 (gèng) có nghĩa là 'nhiều hơn', nó nhấn mạnh kết quả so sánh.
- Danh từ 1 + 比 + Danh từ 2 + 更 + Tính từ
Ví dụ (15)
小李 比 小张 高 。
Xiǎo Lǐ bǐ Xiǎo Zhāng gāo .
Tiểu Lý cao hơn Tiểu Trương.
小张 比 小李 矮 。
Xiǎo Zhāng bǐ Xiǎo Lǐ ǎi .
Tiểu Trương thấp hơn Tiểu Lý.
他 比 老师 聪明 。
Tā bǐ lǎoshī cōngming.
Anh ấy thông minh hơn thầy.
上海 比 纽约 大 吗 ?
Shànghǎi bǐ Niǔyuē dà ma?
Thượng Hải có lớn hơn New York không?
她 比 她 妈妈 漂亮 。
Tā bǐ tā māma piàoliang .
Cô ấy xinh hơn mẹ.
星巴克 的 咖啡 比 这里 的 咖啡 贵 。
Xīngbākè de kāfēi bǐ zhèlǐ de kāfēi guì.
Cà phê tại Starbucks đắt hơn cà phê ở đây.
地铁 比 公交车 方便 。
Dìtiě bǐ gōngjiāochē fāngbiàn.
Tàu điện ngầm thuận tiện hơn xe buýt.
他 比 我 高 。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
我 跟 他 一样 高 。
Wǒ gēn tā yīyàng gāo.
Tôi cao bằng anh ấy.
小李 比 小张 更 高 。
Xiǎo Lǐ bǐ Xiǎo Zhāng gèng gāo .
Tiểu Lý còn cao hơn Tiểu Trương.
我 哥哥 比 我 更 高 。
Wǒ gēge bǐ wǒ gèng gāo.
Anh của tôi còn cao hơn tôi.
你 男朋友 比 我男朋友 更 帅 。
Nǐ nánpéngyou bǐ wǒ nánpéngyou gèng shuài.
Bạn trai của bạn còn đẹp trai hơn tôi.
这里 的 冬天 比 纽约 的 冬天 更 冷 。
Zhèlǐ de dōngtiān bǐ Niǔyuē de dōngtiān gèng lěng.
Mùa đông ở đây còn lạnh hơn ở New York.
中文 语法 比 汉字 更 好玩 。
Zhōngwén yǔfǎ bǐ Hànzì gèng hǎowán.
Ngữ pháp tiếng Trung còn thú vị hơn cả chữ Hán.
你的 问题 比 我的 问题 更 麻烦。
Nǐ de wèntí bǐ wǒ de wèntí gèng máfan.
Vấn đề của bạn thậm chí còn rắc rối hơn của tôi.