Bày tỏ "nên" với "应该"
HSK2Công dụng
Biểu thị nên làm gì đó
Giải thích & cấu trúc
- 应该 (yīnggāi) có nghĩa là 'nên', nó là một từ thiết yếu cần biết trong khi học tiếng Trung bởi vì đây là một từ khá phổ biến và thường xuyên được người Trung sử dụng.
- Trợ từ 应该 (yīnggāi) là cách phổ biến nhất để diễn đạt 'nên' trong tiếng Trung.
- Chủ ngữ + 应该 + Động từ + Tân ngữ
- Thêm trạng từ phủ định 不 (bù) trước 应该 (yīnggāi) để phủ định nó.
- Chủ ngữ + 不 + 应该 + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ (10)
在 中国, 你 应该 喝 白酒。
Zài Zhōngguó, nǐ yīnggāi hē báijiǔ.
Ở Trung Quốc, bạn nên uống rượu trắng.
我 应该 给 你 多少 钱?
Wǒ yīnggāi gěi nǐ duōshao qián?
Tôi nên đưa cho bạn bao nhiêu tiền?
感冒 的 时候 应该 喝 热水。
Gǎnmào de shíhou yīnggāi hē rè shuǐ.
Bạn nên uống nước nóng khi bị cảm lạnh.
明天 你 应该 八 点 半 来 公司。
Míngtiān nǐ yīnggāi bādiǎn bàn lái gōngsī.
Ngày mai bạn nên đến công ty lúc 8:30.
他 太 累 了,应该 回家 休息。
Tā tài lèi le, yīnggāi huíjiā xiūxi.
Anh ấy quá mệt mỏi rồi, nên về nhà nghỉ ngơi.
你 不 应该 告诉 他。
Nǐ bù yīnggāi gàosu tā.
Bạn không nên nói với anh ta.
他 不 应该 打 人。
Tā bù yīnggāi dǎ rén.
Anh ta không nên đánh người.
我们 不 应该 迟到。
Wǒmen bù yīnggāi chídào.
Chúng ta không nên đến muộn.
你们 不 应该 笑 她。
Nǐmen bù yīnggāi xiào tā.
Bạn không nên cười cô ấy.
你们 不 应该 拿 别人 的 东西。
Nǐmen bù yīnggāi ná biérén de dōngxi.
Bạn không nên lấy đồ của người khác.